Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đổ dồn


[đổ dồn]
Flock into, concentrate upon.
Trời nóng quá, người ta đổ dồn vào các cửa hàng giải khát
As the weather was very hot, people flocked into refreshment rooms.
ý nghĩa của nó đổ dồn vào một việc
His thoughts concentrated on one thing.



Flock into, concentrate upon
Trời nóng quá, người ta đổ dồn vào các cửa hàng giải khát As the weather was very hot, people flocked into refreshment rooms
ý nghĩa của nó đổ dồn vào một việc His thoughts concentrated on one thing


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.