Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đồng



noun
Field
Medium; sorcerer
Piastre
Copper; brass; bronze

[đồng]
field
Ngay giữa đồng
In the open field
Làm việc ngoài đồng
To work in the fields
Nếu ông đi băng đồng thì nhanh hơn
It's quicker if you cut across the fields; It's quicker if you go through the fields
Cho bò ra đồng ăn cỏ
To graze the cows in the fields
country; countryside; rural areas
Họ chưa bao giờ sống dưới đồng, nên đâu hiểu đời sống dưới đồng như thế nào
They have never lived in the country, so they do not understand the country life
xem giàn đồng
piastre
dong (basic unit of currency in Vietnam)
copper; brass; bronze
Người được tặng huy chương đồng
Bronze medallist
co-
Đồng sáng lập viên
Co-founder
Đồng tài trợ
Co-sponsor



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.