Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đồn đại


[đồn đại]
Circulate widely a bad piece of news, circulate widely false news.
Đừng nên nghe những tin đồn đại
One should not pay attention to widely-circulated false news (to false rumours).



Circulate widely a bad piece of news, circulate widely false news
Đừng nên nghe những tin đồn đại One should not pay attention to widely-circulated false news (to false rumours)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.