Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đốc



noun
(từ cũ) Headmaster
(nói tắt đốc_tờ) doctor
Secondary shool teacher
như đốc học (nói tắt)
verb
Tip (of a sword, stick)
Prod, urge

[đốc]
(từ cũ) Headmaster.
Secondary shool teacher.
như đốc học (nói tắt).
đốc tờ (nói tắt).
Assistant doctor.
Tip (of a sword, stick).
Prod, urge.
Chủ đốc thợ làm cho nhanh
The boss prodded the workers to work very fast.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.