Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đỏ bừng


[đỏ bừng]
Flare up.
Lửa đỏ bừng
The fire flared up.
Flush, flush up (with shame, out of shyness...).
Tính hay thẹn, cứ gặp đàn ông là mặt đỏ bừng
Her shyness made her flush [up] whenever she came across a man.



Flare up
Lửa đỏ bừng The fire flared up
Flush, flush up (with shame, out of shyness...)
Tính hay thẹn, cứ gặp đàn ông là mặt đỏ bừng Her shyness made her flush [up] whenever she came across a man


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.