Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
địa thế


[địa thế]
terrain (with regard to its conformation)
Địa thế hiểm trở
A terrain full of obstacles and difficult of access
Một ngôi nhà có địa thế thuận lợi
A well/conveniently situated house; A well/conveniently located house



Terrain (with regard to its conformation)
Địa thế hiểm trở Aterrain full of obstacles and difficult of access


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.