Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
để dành



verb
to save; to economize
để dành tiền to set money by

[để dành]
to save; to put aside
Anh để dành được bao nhiêu tiền rồi?
How much money have you got saved?
Chúng tôi đã để dành gần đủ tiền để mua nhà mới
We've almost saved enough money for a new house
Tôi để dành cái này mai mốt dùng
I'm saving this one for later
to leave
Để dành cho họ tí trái cây nhé!
Leave them some fruit!; Leave some fruit for them!; Put some fruit aside for them!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.