Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đề khởi


[đề khởi]
to be the first to propose
Đề khởi việc ra một tờ báo
To be the first to suggest the launching of a newspaper



Be first to propose, be first to suggest, be first to put forward
Đề khởi việc ra một tờ báo To be first to suggest the launching of a newspaper


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.