Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đẹt


[đẹt]
Stunted, scrubby
Người đẹt
A stunted body
Cây đẹt
A stunted tree
Rap (with some playing cards)
Đánh bài thua bị đẹt vào ngón tay
To loose at card playing and get rapped on the fingers with cards.



Stunted, scrubby
Người đẹt A stunted body
Cây đẹt A stunted tree
Rap (with some playing cards)
Đánh bài thua bị đẹt vào ngón tay To loose at card playing and get rapped on the fingers with cards


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.