Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đả phá


[đả phá]
Fight for the abolition of.
Đả phá những tục lệ xấu
To fight for the abolition of bad practices.



Fight for the abolition of
Đả phá những tục lệ xấu To fight for the abolition of bad practices


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.