Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đưa



verb
to conduct; to escort; to bring; to take; to pass; to give

[đưa]
to bring; to pass; to hand
to move; to refer; to transfer
Đưa phạm nhân đến một nơi an toàn hơn
To transfer prisoners to a safer place
to conduct; to drive; to lead
Ông ấy đưa tôi xuống lầu / đi qua bãi cỏ
He led me down the stairs/across the lawn
Đưa ai đến nơi an toàn / vào bẫy
To lead somebody to safety/into a trap



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.