Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
được việc


[được việc]
efficient in one's work
to succeed; to be successful



Efficient (in minor jobs), being a handy man
Chú bé này rất được việc This little boy is very efficient (is a handy man)
For convenience's sake, for the sake of having done with it, just to have
done with it. Thôi nhận lời đi cho được việc To make up one's mind to accept just to have done with it (for convenience's sake)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.