Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đường vòng


[đường vòng]
roundabout route; detour



Roundabout way. Đi đường vòng
To use roundabout ways (to achieve something)
Sao lại đi đường vòng như thế What a roundabout way of doing things!


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.