Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đường mòn


[đường mòn]
path; track; rut; trail
Đường mòn xuyên rừng
A track through a forest
Không cứ theo mãi một đường mòn
One should not always remain in a rut



Track, rut
Đường mòn xuyên rừng A trach throuth a forest
Không cứ theo mãi một đường mòn One should not always remain in a rut


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.