Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đường lối


[đường lối]
way
Trời tối không nhận ra đường lối
To be unable to find one's way because of darkness
line; policy
Chọn đường lối cứng rắn / mềm dẻo
To take a hard/soft line



Road, way
Trời tối không nhận ra đường lối To be unable to find one's way because of darkness
Line
Đường lối quần chúng Mass line (prompted by the masses' aspirations and serving their interests)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.