Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đóng đô


[đóng đô]
Set up the capital (of a kingdom) (in a given place).
Outstay one's welcome.
Đóng đô ở nhà bạn, mãi không chịu đi
To outstay one's welcome at a friend's house and be unable to make up one's mind to leave.



Set up the capital (of a kingdom) (in a given place)
Outstay one's welcome
Đóng đô ở nhà bạn, mãi không chịu đi To outstay one's welcome at a friend's house and be unable to make up one's mind to leave


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.