Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đói kém


[đói kém]
Dearth [of food], famine.
Vùng này trước kia hay đói kém, nhất là vào lúc giáp hạt
Formely this area used to suffer from a dearth particularly between two crops.



Dearth [of food], famine
Vùng này trước kia hay đói kém, nhất là vào lúc giáp hạt Formely this area used to suffer from a dearth particularly between two crops


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.