Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đói


[đói]
peckish; hungry; ravenous
Tôi bắt đầu thấy đói
I am getting hungry
Thằng cháu này đang hồi lớn như thổi! So với tuổi nó thì nó cao quá cỡ và mồm lúc nào cũng kêu đói! Một mình nó ăn bằng những hai người đấy!
This nephew is in a growing stage! He's too tall for his age and always hungry! He eats for two!



tính từ to be hungry
nạn đói Famine


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.