Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đính chính


[đính chính]
to deny
Đăng đính chính trên mặt báo
To issue a denial; to publish a disclaimer



Correct (a false piece of news); make corrigenda (in a book)
Bản đính chính corrigenda


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.