Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đèn



noun
lamp; light
thắp đèn to light the lamp
người thắp đèn lamplighter

[đèn]
lamp; light
Thắp đèn
To light the lamp
Người thắp đèn
Lamplighter
Còn một đèn chưa tắt
There's still a light on
Thấy có đèn nên tôi mới vào
I saw a light (on) so I went in
Tắt hết đèn trong phòng
To make a room dark; to darken a room
Cứ để đèn nhà tắm / Đừng tắt đèn nhà tắm!
Leave the lights on in the bathroom!
Lái xe không có đèn
To drive without (any) lights



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.