Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đã thèm


[đã thèm]
Satiate one's yearning (for drinks...)
Uống ba cốc bia lớn cho đã thèm
To satiateone's yearning for a drink with tree big glasses of beer. $đã thế
như đã vậy



Satiate one's yearning (for drinks...)
Uống ba cốc bia lớn cho đã thèm To satiateone's yearning for a drink with tree big glasses of beer


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.