Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đáp ứng


[đáp ứng]
to meet; to satisfy
Nàng doạ huỷ bỏ cuộc hẹn nếu như yêu cầu của nàng không được đáp ứng
She threatens to cancel the appointment if her demands aren't met



Satisfy, meet (a need..)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.