Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đáp



verb
to answer ; to reply
đáp lời người nào to make a reply to someone
verb
to take (train, plane) to land; to come to ground

[đáp]
to answer; to reply
Đáp lời ai
To make a reply to somebody
to requite; to repay
Tình yêu của nàng chưa bao giờ được đáp lại
Her love had never been requited
to take (train, plane)
(nói về máy bay) to land
Máy bay đã phải đáp khẩn cấp
The plane had to make an emergency landing



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.