Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đánh đôi


[đánh đôi]
(quần vợt, cầu lông...) to play (a) doubles (match)
Một trận đánh đôi
A doubles match
Anh tôi đánh đôi hay lắm
My brother's a very good doubles player



(thể thao) Play a double (at tennis...)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.