Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đào tẩu


[đào tẩu]
to run away; to escape; to take (to) flight; to flee; to decamp



(cũ) Run away, take to flight, flee


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.