Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đào sâu


[đào sâu]
to dig deep/deeply
Ông ấy quyết định đào sâu xuống đất
He decided to dig (down) deep into the ground



(nghiã bóng) Examine thoroughly (a question)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.