Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn tiêu



verb
To spend money
tay buôn lậu này ăn tiêu như một ông trùm maphia this smuggler spends money as if he were a Mafia boss
anh ta ăn tiêu rất hoang phí money burns a hole in his pocket; he throws his money about
kẻ ăn tiêu hoang phí a spendthrift, a big spender, an extravagant spender
thói quen ăn tiêu hoang phí improvident spending habits
ăn tiêu dè sẻn to spend stingingly, to be parsimonious

[ăn tiêu]
to spend, to spend money
Tay buôn lậu này ăn tiêu như một ông trùm maphia
This smuggler spends money as if he were a Mafia boss
Anh ta ăn tiêu rất hoang phí
Money burns a hole in his pocket; he throws his money about
Kẻ ăn tiêu hoang phí
Spendthrift; big/extravagant spender
Thói ăn tiêu hoang phí
Improvident spending habits
Ăn tiêu dè sẻn
To tighten one's belt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.