Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn mòn



verb
To eat away, to corrode, to erode
kim loại bị a xit ăn mòn metals are eroded by acids
lòng ganh tị gay gắt đã ăn mòn tình bạn lâu nay của họ a bitter envy has corroded their long-standing friendship
sự ăn mòn hoặc bị ăn mòn, chỗ bị ăn mòn corrosion, erosion
chất ăn mòn corrosive

[ăn mòn]
to eat away; to corrode; to erode
Kim loại bị a xit ăn mòn Metals
are eroded by acids
Lòng ganh tị gay gắt đã ăn mòn tình bạn lâu nay của họ
A bitter envy has corroded their long-standing friendship
Sự ăn mòn hoặc bị ăn mòn, chỗ bị ăn mòn
Corrosion; erosion
Chất ăn mòn
Corrosive



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.