Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn khớp



verb
To fit
mộng ăn khớp a fitting tenon
To tally, to fit in with
lời khai của cả hai nhân chứng đều không ăn khớp nhau the evidence of both witnesses doesn't tally
kế hoạch của ban kinh doanh phải ăn khớp với kế hoạch của toàn công ty the schedule of the sales department must fit in with the schedule of the whole company

[ăn khớp]
to fit
Cái nắp không ăn khớp với cái hũ lắm
The lid doesn't fit the pot very well
to tally/coincide/agree with something; to be consistent with something
Lời khai của cả hai nhân chứng đều không ăn khớp nhau
The statements of both witnesses don't go together; The statements of both witnesses don't match/coincide
Kế hoạch của ban kinh doanh phải ăn khớp với kế hoạch của toàn công ty
The schedule of the sales department must agree with that of the whole company



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.