Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ôm ấp



verb
to embrace, to cuddle ; to nurse, to nurture

[ôm ấp]
to embrace; to cuddle
Họ đang hôn hít ôm ấp nhau trong phòng khách
They are kissing and cuddling in the living-room
xem ấp ủ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.