Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
âm thầm



adj
Silent
cuộc chiến đấu âm thầm chống lại cái ác trong con người a silent struggle against the spirit of evil in man

[âm thầm]
silent; discreet; unobtrusive
Cuộc chiến đấu âm thầm chống lại cái ác trong con người
A silent struggle against the spirit of evil in man
Sống cuộc đời âm thầm lẻ loi
To live in seclusion and solitude



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.