Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
铁杵磨成针


[tiěchǔmóchéngzhēn]
Hán Việt: THIẾT CHỬ MA THÀNH CHÂM
có công mài sắt, có ngày nên kim; nước chảy đá mòn; sắt mài nên kim。传说李白幼年时,在路上碰见一个老大娘,正在磨一根铁杵,说要把它磨成一根针。李白很感动,改变了中途辍学的念头,终于得到了很大的成就(见 于宋代祝穆《方舆胜览·五十三·磨针溪》)。比喻有恒心肯努力,做任何事情都能成功。
只要功夫深,铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.