Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
運氣


[yùnqì]
vận khí công; vận khí。把力氣貫注到身體某一部分。
他一運氣,把石塊搬了起來。
anh ấy vừa vận công, đã dời được tảng đá đi rồi.
[yùn·qi]
1. vận mệnh; vận số。命運。
運氣不佳。
vận số không tốt.
2. số đỏ; vận may。幸運。
你真運氣,中了頭等獎。
anh thật may, trúng giải hạng nhất.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.