Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
然后


[ránhòu]
sau đó; tiếp đó。表示接着某种动作或情况之后。
学然后知不足。
học rồi mới biết là chưa đủ.
先研究一下,然后再决定。
trước tiên phải nghiên cứu sơ qua, sau đó mới quyết định.
先通知他,然后再去请他。
Hãy báo cho anh ấy biết trước, rồi sau mới mời anh ấy đến.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.