Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
屏蔽


[píngbì]
1. ngăn che (giống như một bức bình phong)。像屏风似地遮挡着。
屏蔽一方。
che đi một phía.
2. che chở; bình phong; bức thành che chở。屏障。
东海岛是广州湾的屏蔽。
đảo Đông Hải là bức thành che chở cho vịnh Quảng Châu.
3. kĩ thuật chống nhiễu sóng。在无线电技术中,常用金属盒或金属网与地线相连,把电子元件、电子器件、仪器设备等,分别隔开封闭起来,以避免外来电磁波干扰或内部产生的高频信号辐射,使电路正常工作,这 种方法叫屏蔽。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.