Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
层次


[céngcì]
1. trình tự; có lớp lang; có thứ tự; cấp độ (nói năng, bài văn)̣。(说话、作文)内容的次序。
层次清楚。
có lớp lang rõ ràng; có trình tự mạch lạc; đâu ra đó
2. tầng; nấc; lớp; cấp (cơ cấu)。相属的各级机构。
减少层次,精简人员。
giảm một cấp, tinh giản nhân viên
3. cấp; cấp độ; tầng; mức; mức độ; trình độ (cùng một sự vật, nhưng do lớn nhỏ, cao thấp khác nhau nên có sự khác nhau)。同一事物由于大小、高低等不同而形成的区别。
多层次服务。
phục vụ nhiều cấp độ
举行高层次领导人会谈。
tiến hành cuộc hội đàm giữa các lãnh đạo cao cấp
年龄层次不同,爱好也不同。
tuổi tác khác nhau, niềm yêu thích cũng khác nhau
房子面积还可以,就是朝向和层次不理想。
diện tích phòng cũng được, chỉ có phương hướng và tầng lầu không lý tưởng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.