Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
头脑


[tóunǎo]
1. đầu óc; tư duy; suy nghĩ; trí óc。脑筋;思维能力。
有头脑
có tư duy; có suy nghĩ; có đầu óc.
头脑清楚
đầu óc tỉnh táo
胜利冲昏头脑。
thắng lợi làm u mê đầu óc.
2. đầu mối; manh mối。头绪。
摸不着头脑(弄不清头绪)。
không lần ra đầu mối
3. thủ lĩnh; người cầm đầu; người đứng đầu。首领。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.