Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[·ma]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: MA
đi; mà。表示道理显而易见。
有意见就提嘛。
có ý kiến thì nêu ra đi.
这也不能怪她, 头一回做嘛。
việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.