Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (氷)
[bīng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: BĂNG
1. băng; nước đá; đá。水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。
结冰。
đóng băng
滴水成冰。
nước nhỏ thành băng
2. buốt; giá lạnh; rét; rét buốt。因接触凉的东西而感到寒冷。
刚到中秋,河水已经有些冰腿了。
mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi
3. ướp đá; ướp lạnh。把东西和冰或凉水放在一起使凉。
把汽水冰上。
đem ướp lạnh nước ngọt có ga
4. đồ vật giống băng。像冰的东西。
冰片。
băng phiến
冰糖。
đường phèn
Từ ghép:
冰棒 ; 冰雹 ; 冰暴 ; 冰茶 ; 冰碴儿 ; 冰川 ; 冰川期 ; 冰船 ; 冰床 ; 冰镩 ; 冰袋 ; 冰蛋 ; 冰刀 ; 冰岛 ; 冰灯 ; 冰点 ; 冰雕 ; 冰冻 ; 冰冻三尺,非一日之寒 ; 冰斗 ; 冰堆 ; 冰峰 ; 冰糕 ; 冰镐 ; 冰挂 ; 冰柜 ; 冰棍儿 ; 冰寒于水 ; 冰河 ; 冰河时代 ; 冰壶秋月 ; 冰花 ; 冰魂雪魄 ; 冰肌玉骨 ; 冰激凌 ; 冰鉴 ; 冰窖 ; 冰晶 ; 冰景 ; 冰窟 ; 冰库 ; 冰冷 ; 冰凉 ; 冰凌 ; 冰轮 ; 冰排 ; 冰片 ; 冰瓶 ; 冰期 ; 冰淇淋 ;
冰清玉洁 ; 冰橇 ; 冰球 ; 冰人 ; 冰山 ; 冰上运动 ; 冰舌 ; 冰释 ; 冰霜 ; 冰炭 ; 冰炭不相容 ; 冰糖 ; 冰糖葫芦 ; 冰天雪地 ; 冰坨 ; 冰箱 ; 冰消瓦解 ; 冰鞋 ; 冰心 ; 冰雪 ; 冰雪节 ; 冰原 ; 冰镇 ; 冰镇汽水 ; 冰洲石 ; 冰砖 ; 冰锥



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.